|
|
Tên NT |
Mua vào VND |
Bán ra VND |
| USD | 19475 | 19500 | | EUR | 24452 | 24856 | | Cập nhật lúc 9:12:08 AM ngày 3/9/2010 | |
|
|
|
|
 |
Giá vàng |
 |
|
|
|
Tên
|
Mua vào VND |
Bán ra VND |
| 9999 | 2.907.000 | 2.916.000 |
| Cập nhật lúc 9:10:18 AM ngày 3/9/2010 | |
|
|
|
|
|
|
Nhà phân phối
| |
|
 |
Quảng cáo |
 |
|
|
|
|
|
|
 |
Thống kê |
 |
|
|
- Số người đang truy cập : 6
- Lượt truy cập : 143822
- Theo Alexar :
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá cước dịch vụ
|
|
|
|
|
| |
| | Giá cước dịch vụ | | | BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ INTERNET TỐC ĐỘ CAO MEGAVNN
1. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng (chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng
| Mô tả |
Mega VNN Easy |
Mega VNN Family
|
Meg VNN Maxi |
Mega VNN Pro |
| 1. Tốc độ kết nối |
| Tốc độ tối đa (Download/ Upload) |
3.072Kbps / 512 Kbps |
4.096Kbps / 640 Kbps |
6.144Kbps / 640 Kbps |
8.192Kbps / 640Kbps |
| Tốc độ tối thiểu (Download/ Upload) |
- |
256 Kbps / 256 Kbps |
512 Kbps / 512 Kbps |
512 Kbps / 512 Kbps |
| 2. Mức cước |
| Phương thức 1: Trả theo lưu lượng |
|
|
|
|
| Cước thuê bao tháng |
24.000 đ/tháng |
35.000 đ/tháng |
100.000 đ/tháng |
500.000 đ/tháng |
| Cước theo lưu lượng |
45 đồng |
48 đồng |
50 đồng |
50 đồng |
| Cước trần: tổng cước thuê bao tháng & cước sử dụng không vượt quá |
300.000 đ/tháng |
450.000 đ/tháng |
1.100.000 đ/tháng |
2.272.727 đ/tháng |
| Phương thức 2: Cước trọn gói (Không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng). |
250.000 đ/tháng |
350.000 đ/tháng |
900.000 đ/tháng |
1.818.181 đ/tháng |
| Địa chỉ IP |
IP động |
IP động |
IP động |
Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh | |
| Gói cước tiết kiệm đặc biệt dành cho khách hàng thuộc diện hưởng ưu đãi |
MegaVNN Basic |
|
|
|
| 1. Tốc độ kết nối |
| Tốc độ tối đa (Download/ Upload) |
1.536 Kbps / 512Kbps |
|
|
|
| Tốc độ tối thiểu (Download/ Upload) |
- |
|
|
|
| 2. Mức cước |
| Phương thức 1: Trả theo lưu lượng |
|
|
|
|
| Cước thuê bao tháng |
Không áp dụng |
|
|
|
| Cước theo lưu lượng |
+ 400Mb đầu tiên: 18.181 đồng +Các Mb tiếp theo: 60 đồng |
|
|
|
| Cước trần: tổng cước thuê bao tháng & cước sử dụng không vượt quá |
200.000 đ/tháng |
|
|
|
| Phương thức 2: Cước trọn gói (Không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng). |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
| Địa chỉ IP |
IP động |
|
|
| |
* Lưu ý gói cước MegaBasic: - Trường hợp trong tháng, khách hàng không hề truy cập (lưu lượng phát sinh bằng 0) hoặc có truy cập nhưng lưu lượng phát sinh không đạt đến 400Mb thì khách hàng vẫn phải thanh toán đủ số tiền là 18.181 đồng - Đối tượng tham gia sử dụng gói cước: + Các cán bộ, giáo viên hiện đang công tác tại các trường học trên địa bàn Hà Nội (từ trường mầm non đến bậc đại học trực thuộc Sở hoặc Bộ Giáo dục và Đào tạo) + Các cán bộ công chức đang làm việc tại các cơ quan chính quyền cấp xã, phường trên địa bàn Hà Nội + Sinh viên các trường Đại học, Cao Đẳng đóng trên địa bàn Hà Nội + Các cán bộ công nhân viên làm việc tại VNPT Hà Nội + Khách hàng thuộc địa bàn các xã ngoại thành Hà Nội
2. Cước đấu nối hoà mạng (chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/thuê bao - lần
|
STT |
Loại cước |
Giá cước |
| 1 |
Lắp đặt mới trên đôi cáp riêng |
363.636 đ/ thuê bao - lần |
| 2 |
Lắp đặt mới đồng thời cùng dịch vụ điện thoại cố định: |
Cước thu của khách hàng = Cước hòa mạng ĐTCĐ + Cước lắp đặt trên đôi dây thuê bao sẵn có. |
| 3 |
Lắp đặt trên đôi dây thuê bao có sẵn (điện thoại cố định)
|
136.363 đ/ thuê bao - lần |
| 4 |
Cước cài đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường dây đang sử dụng dịch vụ MegaVNN |
Miễn cước |
| 5 |
Cước cài đặt thiết bị đầu cuối |
45.454 | |
3. Cước thuê ngắn ngày (chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Loại cước |
Giá cước |
| 1 |
Cước lắp đặt |
Dịch vụ MegaVNN trên đôi cáp riêng hoặc lắp đặt cùng với dịch vụ điện thoại hoặc dịch vụ MegaVNN riêng |
181.818 |
| Dịch vụ MegaVNN trên đôi dây thuê bao có sẵn |
90.909 |
| 2 |
Cước thuê bao |
02 ngày đầu tiên |
1/10 cước thuê bao tháng |
| Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10 |
1/20 cước thuê bao tháng |
| Từ ngày thứ 11 trở đi |
1/25 cước thuê bao tháng |
| 3 |
Cước sử dụng |
|
tính theo thực tế sử dụng | |
4. Cước biến động dịch vụ
|
STT |
Loại biến động |
Giá cước |
| 1 |
Tạm ngừng theo yêu cầu của khách hàng |
30% cước thuê bao tháng |
| 2 |
Tạm ngừng do khách hàng nợ đọng |
Không thu cước thuê bao |
| 3 |
Tạm ngừng do Viễn thông Hà Nội chưa có khả năng cung cấp dịch vụ |
Không thu cước thuê bao |
| 4 |
Chuyển đổi tốc độ sử dụng dịch vụ MegaVNN |
Không thu cước |
| 5 |
Sang tên đổi chủ |
Miễn cước |
| 6 |
Cước chuyển mạng được áp dụng đối với các trường hợp khách hàng đã sử dụng dịch vụ ADSL do các doanh nghiệp viễn thông khác cung cấp, nay có nhu cầu chuyển sang sử dụng dịch vụ ADSL của Viễn thông Hà Nội |
| Dịch vụ Mega VNN trên đôi dây ĐT có sẵn |
Miễn cước |
| Dịch vụ Mega VNN trên đôi cáp riêng |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
| 7 |
Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi vị trí lắp đặt) |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
| 8 |
Chuyển dịch ADSL đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp |
90.909 đồng/thuê bao-lần |
| 9 |
Chuyển dịch đường MegaVNN sử dụng đôi cáp riêng; Chuyển dịch đường MegaVNN cùng với dịch vụ điện thoại; Chỉ chuyển dịch đường MegaVNN (không dịch chuyển điện thoại cố định trên đôi dây dùng chung) |
136.636 đồng/thuê bao-lần | |
5. Cước ưu đãi cho ngành Y tế
* Khách hàng thuộc ngành Y tế bao gồm: - Bộ Y tế (bao gồm: Các Vụ, Tổng cục, Cục, Viện, Tạp chí, …trực thuộc) - Sở Y tế Tỉnh/TP, các đơn vị thuộc sở Y tế Tỉnh/TP. (vd tại Hà Nội là Sở Y tế Hà Nội và các đơn vị trực thuộc Sở Y tế Hà Nội như các Trung tâm Y tế Quận/Huyện, Trạm Y tế phường/xã, Chi cục dân số,..) - Các bênh viện, phòng khám đa khoa khu vực, trung tâm Y tế dự phòng thuộc ngành Y tế quản lý - Các trường Đại học, cao đẳng, trung cấp dạy nghề Y/Dược - Các Viện nghiên cứu, Học viện Y Dược học cổ truyền - Các Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - Cán bộ, công nhân viên làm việc trong ngành Y tế (do Bộ Y tế và Sở Y tế địa phương quản lý) * Bảng giá cước dịch MegaVNN đối với ngành Y tế (Áp dụng từ 15/3/2009 theo QĐ 471/TTBH ngày 23/02/2009 của Tập đoàn VNPT) như sau:
|
TT |
Tên gói |
Tốc độ tối đa (down/ upload) |
Phương thức 1: Trả theo lưu lượng sử dụng |
Phương thức 2 Cước trọn gói (đ/tháng) |
|
Cước thuê bao (đ/tháng) |
Cước trả theo lưu lượng (đ/01Mb) |
Cước trần (đ/tháng) |
|
1 |
Mega Easy |
1536 Kbps/
512Kbps |
18.000 |
35 |
300.000 |
150.000 |
|
2 |
Mega Family |
2048Kbps/
512Kbps |
25.000 |
35 |
450.000 |
245.000 |
|
3 |
Mega Extra |
2560Kbps/
512Kbps |
60.000 |
40 |
700.000 |
385.000 |
|
4 |
Mega Maxi |
3072Kbps/
640Kbps |
125.000 |
40 |
1.100.000 |
585.000 |
|
5 |
Mega Pro |
4096Kbps/
640Kbps |
350.000 |
30 |
2.272.727 |
900.000 |
*Ghi chú: - Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ MegaVNN: Miễn phí. - Cước sử dụng hàng tháng: Giảm 30% so với bảng giá thông thường. - Mức cước quy định chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) - Khách hàng được hưởng mức cước ưu đãi không được hưởng chính sách chiết khấu thương mại của VNPT - Khách hàng được hưởng mức cước ưu đãi không được sử dụng dịch vụ để kinh doanh đại lý
6. Cước đấu nối hòa mạng và cước sử dụng hàng tháng áp dụng cho đối tượng khách hàng Nhà nước trên địa bàn TP. Hà Nội
* Đối tượng được hưởng ưu đãi, gọi chung là Khách hàng Nhà nước, bao gồm: - Các cơ quan Đảng, HĐND, UBND các cấp và các cơ quan chuyên môn trực thuộc - Các Sở ban ngành trực thuộc Tỉnh/thành phố và các cơ quan trực thuộc.
* Cước đấu nối hòa mạng: - Miễn cước đấu nối hòa mạng với trường hợp lắp đặt mới trên đôi dây thuê bao có sẵn và lắp đặt mới cùng dịch vụ điện thoại cố định. - Đối với trường hợp lắp đặt trên đôi cáp riêng: Áp dụng như thuê bao megaVNN thông thường - Cước dịch chuyển thuê bao, chuyển đổi gói cước: miễn phí 100%
* Cước sử dụng dịch vụ hàng tháng:
|
TT |
Tên gói |
Tốc độ tối đa (down/ upload) |
Phương thức 1: Trả theo lưu lượng sử dụng |
Phương thức 2 Cước trọn gói (đ/tháng) |
|
Cước thuê bao (đ/tháng) |
Cước trả theo lưu lượng (đ/01Mb) |
Cước trần (đ/tháng) |
|
1 |
Mega Easy |
1536 Kbps/
512Kbps |
18.000 |
35 |
300.000 |
150.000 |
|
2 |
Mega Family |
2048Kbps/
512Kbps |
25.000 |
35 |
450.000 |
245.000 |
|
3 |
Mega Extra |
2560Kbps/
512Kbps |
60.000 |
40 |
700.000 |
385.000 |
|
4 |
Mega Maxi |
3072Kbps/
640Kbps |
125.000 |
40 |
1.100.000 |
585.000 |
|
5 |
Mega Pro |
4096Kbps/
640Kbps |
350.000 |
30 |
2.272.727 |
900.000 |
*Ghi chú: - Mức cước quy định chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) - Khách hàng được hưởng mức cước ưu đãi không được hưởng chính sách chiết khấu thương mại của VNPT - Khách hàng được hưởng mức cước ưu đãi không được sử dụng dịch vụ để kinh doanh đại lý
Khách hàng lưu ý: Nếu đăng ký thay đổi tốc độ sử dụng mới, gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo. Nếu đăng ký thay đổi sang hình thức cước trọn gói hàng tháng không phụ thuộc lưu lượng gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo. | | VNPT Hà Nội | | | | Các dịch vụ khác | [Quay về] | | | Thiết kế Website (9/11) | Giới thiệu dịch vụ (5/9) | Quy trình đăng ký (5/9) | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
Tin tức |
 |
|
|
|
|
|
|
Đăng nhập
| |
|
Tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu điểm
| |
|
 |
Sản phẩm bán chạy |
 |
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm ưa chuộng
| |
|
Đối tác
| |
|
 |
Quảng cáo |
 |
|
|
|
|
|
|
 |
Thăm dò ý kiến |
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG TY THƯƠNG MẠI & CÔNG NGHỆ HỒNG PHÚC
Địa chỉ: 48 ngõ 765 Nguyễn Văn Linh - Long Biên - Hà nội
Điện thoại: (84 4) 3875 9675
Fax: (84 4) 3875 9685
Website:
http://www.hpc.com.vn
E-mail :
contact@hpc.com.vn
| | |
| |